Tuyen Sinh 2017 dot 1 QTKD

KẾT QUẢ THI TUYỂN SINH CAO HỌC NGÀNH QUẢN LÝ KINH TẾ KHÓA 02- NĂM 2018

Thứ năm - 20/12/2018 14:00
Stt Số báo danh Họ  Tên  Phái Ngày sinh  Nơi sinh Quản trị học Kinh tế chính trị Anh văn Ghi chú
1 18CH111 Nguyễn Hùng Nhất Anh Nam 11/12/1985 Bình Dương 7.5 5.0 87.5  
2 18CH112 Trần Tuấn Anh Nam 12/09/1989 Tiền Giang 6.0 8.0 72.0  
3 18CH113 Huỳnh Ngọc Ân Nam 14/09/1992 Bình Dương 7.0 6.0 69.0  
4 18CH114 Dương Võ Duy Bảo Nam 15/03/1981 Bình Dương VT VT VT  
5 18CH115 Võ Quốc  Bảo Nam 25/02/1980 Trà Vinh VT VT VT  
6 18CH116 Đoàn Lê  Bình Nam 27/09/1979 Hà Tĩnh 6.5 7.0 83.5  
7 18CH117 Trần Thanh Bình Nam 22/05/1976 Tp HCM 7.5 5.0 85.5  
8 18CH118 Phạm Nguyễn Uyên Chi Nữ 02/12/1979 Bình Dương 7.5 5.0 93.5  
9 18CH119 Nguyễn Quốc Chung Nam 11/11/1984 Hà Tĩnh 6.5 6.0 88.5  
10 18CH120 Trần Minh  Chương Nam 31/03/1983 Tp HCM 6.0 5.0 65.0  
11 18CH121 Lê Thanh Danh Nam 16/06/1988 Bình Dương 6.5 8.0 92.5  
12 18CH122 Lý Văn Dũng Nam 23/05/1974 Bình Dương 6.5 5.0 84.5  
13 18CH123 Phạm Đình  Dũng Nam 24/10/1973 Hải Dương 6.0 5.5 MT  
14 18CH124 Phan Minh  Dũng Nam 1975 Bình Dương 8.0 7.5 92.0  
15 18CH125 Nguyễn Quang Dự Nam 13/02/1996 Bình Dương 5.5 5.0 86.0  
16 18CH126 Phạm Khánh  Dương Nam 28/10/1983 Khánh Hòa 7.0 5.0 88.0  
17 18CH127 Văn Quang Định Nam 07/12/1984 Bình Dương 5.5 6.0 87.5  
18 18CH128 Lê Quang Đức Nam 21/01/1989 Hà Nam 7.0 6.0 91.5  
19 18CH129 Nguyễn Hoàng Giang Nam 10/09/1996 Bình Dương 6.5 5.5 97.0  
20 18CH130 Nguyễn Thị Hồng  Nữ 19/09/1974 Sông Bé 5.5 5.0 79.0  
21 18CH131 Trần Hải Nam 01/04/1980 Nghệ An 7.0 5.5 79.0  
22 18CH132 Lê Phú Hào Nam 03/02/1983 Thanh Hóa 7.0 5.0 91.0  
23 18CH133 Lâm Ngọc Hân Nữ 23/11/1993 Bình Dương VT VT VT  
24 18CH134 Trần Hoàng Hận Nam 24/12/1981 Bình Dương 8.5 7.5 84.5  
25 18CH135 Nguyễn Chí  Hiếu Nam 20/11/1981 Bến Tre 7.5 6.0 94.0  
26 18CH136 Nguyễn Trung Huân Nam 30/12/1985 Tây Ninh 5.5 5.0 82.5  
27 18CH137 Cao Đoàn Việt  Hùng Nam 18/04/1977 Tp HCM 7.0 6.5 92.5  
28 18CH138 Huỳnh Thanh Hưng Nam 28/06/1977 Bình Dương 8.0 6.5 MT  
29 18CH139 Phạm Viết  Hưng Nam 10/11/1977 Hà Tĩnh 8.5 5.0 84.0  
30 18CH140 Vương Thị Xuân Hương Nữ 26/01/1987 Bình Dương 7.5 8.0 93.0  
31 18CH141 Hạ Thị Kim Khánh Nữ 20/08/1994 Tp HCM 8.5 5.0 97.5  
32 18CH142 Nguyễn Thị Mỹ  Lệ Nữ 02/04/1983 Bình Dương 7.5 5.0 87.5  
33 18CH143 Đinh Chí  Linh Nam 18/12/1979 Bình Phước 6.5 5.0 73.5  
34 18CH144 Nguyễn Nhất Linh Nam 22/07/1984 Tây Ninh 7.5 5.0 87.5  
35 18CH145 Nguyễn Thị Thùy  Linh Nữ 23/01/1981 Hải Dương 8.0 5.5 MT  
36 18CH146 Võ Thị Mỹ Loan Nữ 09/09/1985 Bình Dương 7.5 5.5 92.5  
37 18CH147 Nguyễn Hữu  Luận Nam 23/08/1985 Bình Dương 7.0 5.5 85.5  
38 18CH148 Trần Quang Minh Nam 10/10/1976 Tây Ninh 7.5 5.0 MT  
39 18CH149 Nguyễn Văn  Ngàn Nam 13/03/1977 Bình Dương 7.5 5.0 80.0  
40 18CH150 Nguyễn Thị Kim  Ngân Nữ 30/05/1975 Bình Dương 7.5 5.0 MT  
41 18CH151 Huỳnh Thị Mỹ Ngọc Nữ 05/10/1981 Tp HCM 7.5 6.0 97.5  
42 18CH152 Lê Thị Minh Nguyệt Nữ 12/8/1973 Bình Dương 8.0 6.0 91.5  
43 18CH153 Trần Hữu Nhân Nam 26/03/1989 Bình Phước 7.0 5.0 75.0  
44 18CH154 Phạm Minh Nhật Nam 18/05/1992 Tây Ninh 6.5 5.0 85.0  
45 18CH155 Lê Thanh Phong Nam 10/12/1981 Bình Dương 7.5 5.5 90.0  
46 18CH156 Nguyễn Thanh Phong Nam 14/05/1971 Tp HCM 8.0 5.0 84.5  
47 18CH157 Lê Hồng Phúc Nam 07/08/1995 Bình Dương 8.0 5.0 85.0  
48 18CH158 Lê Thị Phúc Nữ 20/05/1985 Thanh Hóa 7.5 5.0 80.5  
49 18CH159 Phạm Văn Phúc Nam 16/06/1985 Bình Dương 7.5 7.0 94.0  
50 18CH160 Nguyễn Hữu Phước Nam 05/11/1980 Bình Dương VT VT VT  
51 18CH161 Nguyễn Tấn Phước Nam 28/9/1978 Bình Dương 8.5 6.0 92.0  
52 18CH162 Nguyễn Thanh Phước Nam 27/11/1985 Bình Dương 8.5 7.0 95.0  
53 18CH163 Trần Thu  Phương Nữ 17/03/1982 Hà Bắc 8.0 6.0 82.0  
54 18CH164 Lê Thành Quý Nam 11/06/1981 Bình Dương 8.0 7.0 93.0  
55 18CH165 Trần Lê Quan Nam 09/08/1968 Bình Dương 8.0 7.0 96.0  
56 18CH166 Trần Văn Quang Nam 01/01/1981 Bình Dương 7.5 5.0 97.0  
57 18CH167 Bùi Thanh Sang Nam 24/03/1989 Bình Dương 8.0 6.0 95.0  
58 18CH168 Hồ Văn Sang Nam 16/12/1986 Bình Dương 5.5 8.0 96.0  
59 18CH169 Phạm Minh Sang Nam 06/04/1978 Long An 7.0 7.0 94.0  
60 18CH170 Kiều Minh  Sơn Nam 08/12/1987 Bình Phước 7.5 5.0 93.0  
61 18CH171 Võ Trường  Sơn Nam 18/02/1979 Bình Dương 5.5 6.0 83.0  
62 18CH172 Nguyễn Thiện  Tâm Nam 21/8/1980 Bình Dương 6.0 8.0 78.0  
63 18CH173 Lê Văn Tấn Nam 23/09/1973 Bình Dương 8.0 7.0 94.0  
64 18CH174 Hà Thủy Tiên Nữ 04/03/1993 Tây Ninh 6.5 6.0 77.0  
65 18CH175 Nguyễn Văn  Tình Nam 03/06/1979 Tiền Giang 6.5 5.0 85.0  
66 18CH176 Võ Văn  Tính Nam 10/04/1969 Bình Dương 6.0 9.0 78.0  
67 18CH177 Nguyễn Anh Tuấn Nam 10/04/1987 Sông Bé 6.0 6.0 93.0  
68 18CH178 Trương Nguyễn Thanh Tuyền Nữ 21/12/1982 Tp HCM 5.5 5.0 92.0  
69 18CH179 Nguyễn Thành  Tướng Nam 03/07/1977 Tây Ninh 7.5 5.0 87.5  
70 18CH180 Huỳnh Tấn Thành Nam 17/11/1985 Bình Dương 6.5 5.0 86.5  
71 18CH181 Phạm Thị  Thảo Nữ 08/08/1987 Hải Dương 7.5 5.0 84.0  
72 18CH182 Hứa Văn Thắng Nam 19/07/1983 Tp HCM 5.5 5.0 87.0  
73 18CH183 Nguyễn Trung Thật Nam 24/08/1981 Bình Dương 6.0 8.0 96.0  
74 18CH184 Vũ Thị Thơm Nữ 04/01/1989 Bình Dương 7.0 5.0 85.0  
75 18CH185 Lê Hồng Nhụy Thủy Nữ 26/08/1987 Tp HCM 6.5 5.0 80.5  
76 18CH186 Lê Thanh Thúy Nữ 25/09/1985 Bình Dương 7.5 7.0 88.0  
77 18CH187 Nguyễn Thị Thanh Thúy Nữ 16/04/1979 Bình Dương 5.5 7.0 85.0  
78 18CH188 Phạm Thị Anh Thư Nữ 01/01/1981 Bến Tre VT VT VT  
79 18CH189 Nguyễn Minh Trí Nam 03/04/1983 Bình Dương 5.5 5.0 62.0  
80 18CH190 Nguyễn Minh Trí Nam 12/05/1990 Bình Dương 8.5 6.0 78.0  
81 18CH191 Đỗ Minh Triết Nam 09/09/1993 Bình Dương 7.5 6.0 90.0  
82 18CH192 Nguyễn Lê  Trung Nam 06/01/1975 Bình Dương 6.5 5.0 93.0  
83 18CH193 Võ Văn Trường Nam 14/03/1977 Bình Dương 8.0 5.0 65.0  
84 18CH194 Phạm Ngọc Uy Nam 18/06/1979 Bình Dương 1.0 8.0 71.5  
85 18CH195 Nguyễn Văn Vui Nam 03/06/1984 Bình Dương 6.0 5.0 67.0  
86 18CH196 Lê Thị Ngọc Lợi Nữ 01/08/1988 Bình Dương 7.0 6.0 23.5  
87 18CH203 Quách Thị  Diệu Nữ 31/12/1981 Bạc Liêu 8.5 7.0 90.0  
88 18CH204 Nguyễn Huy  Hải Nam 23/06/1990 Bạc Liêu 7.0 6.0 83.5  
89 18CH205 Nguyễn Thị Ngọc Hân Nữ 25/8/1982 Bạc Liêu 7.5 6.5 88.5  
90 18CH206 Nguyễn Trường  Hận Nam 03/10/1990 Cà Mau 8.0 5.5 79.0  
91 18CH207 Khưu Hoàng Hiểu Nam 15/02/1979 Bạc Liêu 7.0 6.0 92.5  
92 18CH208 Lê Trung  Hiếu Nam 31/10/1985 Cà Mau 7.0 7.0 93.5  
93 18CH209 Phan Minh  Kha Nam 05/02/1974 Cà Mau 7.0 5.0 89.0  
94 18CH210 Nguyễn  Khanh Nam 1977 Bạc Liêu 7.5 6.0 92.5  
95 18CH211 Nguyễn Võ Duy  Lộc Nam 16/09/1989 Bạc Liêu 6.0 5.0 93.0  
96 18CH212 Nguyễn Thanh Mộng Nam 1984 Hậu Giang 7.5 7.0 93.5  
97 18CH213 Trần Thúy Ngân Nữ 16/04/1977 Cà Mau 8.5 5.0 93.5  
98 18CH214 Võ Đức  Tính Nam 10/10/1981 Cà Mau 7.0 6.0 84.0  
99 18CH215 Võ Công  Toại Nam 19/05/1990 Cà Mau 7.0 5.0 82.0  
100 18CH216 Trần Kim  Thúy Nữ 10/01/1982 Cà Mau 8.5 7.0 86.0  
101 18CH217 Huỳnh Minh Thư Nữ 11/09/1989 Bạc Liêu 7.0 7.0 93.5  
102 18CH218 Tô Toàn  Vẹn Nam 09/10/1993 Cà Mau 7.0 5.0 85.0  

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây